Trang Chủ >> HOẠT ĐỘNG » NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN GIỐNG LÚA HATRI10 THÔNG QUA MARKER PHÂN TỬ KẾT HỢP LAI HỒI GIAO CẢI TIẾN
03/08/2019 NGHIÊN CỨU KHOA HỌC 118
THÔNG BÁO CÔNG TRÌNH DO NHÓM NGHIÊN CỨU CỦA GS. NTLANG VÀ CỘNG SỰ
TRÊN TẠP CHÍ 14: 2019: 11-17, TẬP CHÍ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔN THÔN

 
NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN GIỐNG LÚA HATRI10 THÔNG QUA MARKER PHÂN TỬ KẾT HỢP LAI HỒI GIAO CẢI TIẾN
 
Tóm tắt:
Các tiến bộ mới ngày được vận dụng để đưa vào sản xuất, đặc biệt là phương pháp bằng chỉ thị phân tử phối hợp với lai hồi giao bằng phương pháp cải tiến được thực hiện để lai tạo giống quy tụ nhiều gen mong muốn từ OM7347 lai với KhawdawMali 105. Giống HATRI 10 có thời gian sinh trưởng thuộc nhóm A2 (95-100 ngày). Chiều cao cây 110-105 cm và độ dài bông 25-28 cm. So với giống khác, HATRI 10 có số bông trên bụi trung bình (12 bông/bụi). Số hạt chắc trên bông 148.3 hạt. Tuy nhiên trên một số vùng đất phì nhiêu thì số hạt chắc trên bông cũng đạt tới 192.5 hạt. Tỷ lệ hạt lép trong vụ ĐX khoảng 14.2%, thích hợp cho cả hai Đông Xuân và Hè thu. Khả năng thụ phấn rất mạnh. Trọng lượng 1000 hạt đạt 27,8 gr, vì vậy  HATRI 10 được xếp trong nhóm hạt to. Xét về chỉ số thu hoạch (HI), ATRI 10 có giá trị HI tương đối cao, đạt 0.58. Năng suất của HATRI 10 có tiềm năng lớn trong vụ đông xuân năng suất đạt = 8.13 tấn/ha vụ Đông xuân trên 7 điểm, và năng suất = 5,40 tấn/ha vụ hè thu, trên 5 điểm. HATRI 10 mềm cơm, dẻo (amylose < 20%), đặc biệt giống này có mùi thơm cấp 1. Đây là giống có tính hích nghi rộng, năng suất ổn định, trong sản xuất ở ĐBSCL.
 
 
Bảng 1: Đặc điểm chính của giống HATRI 10 được chọn lọc so sánh với OM7347 và KhaoDawmali 105
 
 
HATRI 10
OM7347
KhaoDawMali 105 85
Nguồn gốc
  • OM7347/KhaoDawMali 105//4*OM7347
 
 
 
Marker để đánh dấu
RM 223, RM201
Marker RM223
Thái Land
Thời gian sinh trưởng (ngày)
95-100
100
120
Chiều cao  (cm)
115
100
125
Thân rạ
cứng cây
cứng
Cứng
Khả năng đẻ nhánh
Khá
khá
Khá
Số bông/khóm
10-12
12
8
Trọng lượng 1000 hạt (g)
27,8
25-26
28.1
Hạt chắc/ bông
148-190
142
97
Amylose (%)
19-19,50
17.6
16.1
Độ bạc bụng (0-9)
0
1
0
Chiều dài hạt gạo (mm)
7.0-7.3
7.0
7.8
Mùi thơm
1
1
2
Protein
8.7
8.3
8.2
Chống khô hạn
1
1
0
Bạc lá
1
1
5
Rầy nâu (1-9)
3
1
3-5
Đạo ôn (1-9)
3
5
3
HI (%)
0.58
0.55
0.45
Năng suất (T/ha): HT-ĐX
5-8.13
7-8
2-3 .2
 
Từ khóa : di truyềnchọn giống bằng chỉ thị phân tửSSR
 

Các bài viết khác
Video Clip
Hỗ Trợ
Thống kê lượt truy cập
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpHôm nay:66
số người truy cậpHôm qua:249
số người truy cậpTuần này:396
số người truy cậpTháng này:6551
số người truy cậpTất cả:321856
số người truy cậpĐang trực tuyến:9