Trang Chủ >> TIN TỨC » TIN KHOA HỌC TRONG NƯỚC
HAI GIỐNG LÚA CỦA VIỆN HATRI ĐƯỢC CÔNG NHẬN SẢN XUẤT THỬ
 
 
HAI GIỐNG LÚA CỦA VIỆN HATRI ĐƯỢC CÔNG NHẬN SẢN XUẤT THỬ
 
 
     Cục Trồng Trọt, Bộ Nông Nghiệp đã công nhận hai giống lúa: TPG1 và BL12 của Viện Nghiên Cứu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao Đồng Bằng Sông Cửu Long. 
     Theo quyết định số 397/QĐ-TT VPPN Ngày 22 tháng 11 năm 2019.
 
1. Giống TPG1
     1.1. Tác giả: GS.TS. Nguyễn Thị Lang, GS. TS. Bùi Chí Bửu.
     Giống lúa TPG1 là giống lúacó hạt trung bình, năng suất cao, chống chịu được sâu bệnh hại chính, thích nghi rộng với các vùng sinh thái. Giống này đã được Bộ Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn công nhậnsản xuất thử.
 
     Tính mới, sáng tạo
     Giống lúa TPG 1là giống lúa mới mang tính sáng tạo, được tạo ra từ tổ hợp lai Jinmibyeo/SP6, đây là giống lúa có năng suất cao (7-8 tấn/ha), phẩm chất tốt, hàm lượng amylose thấp, ngon cơm, thơm, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu (TGST90-95 ngày) thích nghi với nhiều vùng sinh thái, kháng rầy nâu và đạo ôn, được sản xuất trên diện rộng tại 13 tỉnh thành của ĐBSCL.
 
     Năng suất và chất lượng
     Năng suất trung bình từ 7,5-8 tấn/ha, trọng lượng 1000 hạt trung bình (23,5gr), hàm lượng amylose thấp (19– 19,8%), gạo hạt trung bình (6,0-6,3mm), tỷ lệ gạo nguyên cao >56%, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
 
     Góp phần phục vụ sản xuất hàng hóa và chuyển đổi kinh tế nghề
     Giống này là giống lúa phẩm chất  đạt tiêu chuẩn xuất khẩu nên góp phần làm tăng sản lượng sản xuất hàng hóa.
 
     Thân thiện với môi trường, đảm bảo cho người sử dụng
     Do giống này chống chịu tốt với sâu bệnh hại, nên ít sử dụng các loại thuốc trừ sâu, vì vậy hạn chế làm ô nhiễm môi trường và bảo vệ các loài thiên địch có lợi trên đồng ruộng. Do đây là là giống có chất lượng gạo tốt nên người tiêu dùng rất ưa chuộng, với ưu điểm gạo ngon, dẻo, thơm và hàm lượng amylose thấp, chống chịu sâu bệnh nên ít sử dụng nông dược.
     Giống được xuất khẩu.
 
     1.2. Đặc điểm chọn lọc của giống lúa TPG1
     Bảng 1. Tóm tắt đặc tính của giống lúa TPG1
Đặc điểm
TPG1
Jinmibyeo
SP6
Nguồn gốc
 
Jinmibyeo/SP6
 Hàn Quốc
IRRI
Thời gian sinh trưởng (ngày)
 
90-95
90
120
Chiều cao cây (cm)
 
100-105
100-115
100-105
Thân rạ
 
Cứng
Yếu rạ
Cứng
Khả năng đẻ nhánh
 
Tốt
Trung Bình
Tốt
Số bông/khóm
 
10-15
10-15
10-15
Khối lượng 1000 hạt (g)
 
23,5
23,6
22,9
Hạt chắc/ bông
 
110
85
200
Amylose (%)
 
19,7%
23,5%
19,2%
Độ bạc bụng (%)
 
5
3
1
Chiều dài hạt gạo (mm)
 
5,96
6,1
5,74
Protein (%)
 
8,5
7,5
8,6
Rầy nâu (1-9)
 
3-5
3
3
Đạo ôn (1-9)
 
3-5
3-7
3-5
HI (%)
 
0,57
0,51
0,58
Năng suất (T/ha): HT-ĐX
 
5,5 – 7,5
3,98
6-7
 
 
 
Hình 1: Hạt và gạo giống TPG1
 
 
2. Giống BL12
2.1. Tác giả: GS.TS. Nguyễn Thị Lang, Nguyễn Trọng Phước.
     Giống lúa BL12 là giống lúa phẩm chất tốt, năng suất cao, chống chịu được sâu bệnh hại chính, là giống thích nghi tốt với điều kiện khô hạn.
 
     Giống lúa OM6162: là sản phẩm mới được tạo ra từ tổ hợp lai C50/Jasmine85 (Marker), là giống đặc sản, thời gian sinh trưởng 95-100 ngày, trọng lượng 1000 hạt cao (23-23,5gram), hàm lượng amylose thấp (17,5-18%) năng suất cao (7-8 tấn/ha), thơm, chống chịu sâu bệnh chính, đặc biệt là trong điều kiện biến đổi khí hậu, giống này có khả năng chịu hạn rất tốt.
     
     Năng suất và chất lượng
     Năng suất trung bình từ 7-8 tấn/ha, trọng lượng 1000 hạt tròn (27-28 gr), hàm lượng amylose thấp (17-18 %), gạo thơm, dẽo, hạt gạo dài (7,0-7,1mm), gạo trong suốt, tỷ lện gạo nguyên cao >46%, đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
     Giống này là giống lúa phẩm chất  đạt tiêu chuẩn xuất khẩu nên góp phần làm tăng sản lượng sản xuất hàng hóa. Đặc điểm giống nầy chống chiu hạn rất tốt.Mấy năm qua giống nầy vẫn được xem là giống có phẩm chất ổn định, năng suất cao vào ổn định, có thể đáp ứng  tiêu chuẩn xuất khẩu gạo và tiêu thụ nôi địa. Có thể nói giống nầy tương đối hoàn hảo so với các giống khác.Trên đất phèn, mặn nhẹ chúng cũng chịu đựng khá tốt và cho năng suất rất ổn định.
 
     2.2. Đặc điểm chọn lọc của giống lúa BL12
     Bảng 2. Tóm tắt đặc tính của giống lúa BL12
Đặc điểm
 
BL12
HABANA
SP6
Nguồn gốc
 
HABANA/SP6
 IRRI
IRRI
Thời gian sinh trưởng (ngày)
Sạ:
Cấy:
 
110-115
115
 
110
 
120
125
Chiều cao cây (cm)
 
105-110
100-115
110-115
Thân rạ
 
Cứng
Cứng
Cứng
Khả năng đẻ nhánh
 
Tốt
Tốt
Tốt
Số bông/khóm
 
10-15
10-15
10-15
Khối lượng 1000 hạt (g)
 
23,5
23,6
22,9
Hạt chắc/ bông
 
100
85
200
Amylose (%)
 
16,7%
23,5%
16,2%
Độ bạc bụng (%)
 
0
0
3
Chiều dài hạt gạo (mm)
 
5,96
6,1
5,74
Protein (%)
 
8,6
7,5
8,6
Rầy nâu (1-9)
 
3-5
3
3
Đạo ôn (1-9)
 
3-5
3-5
3-5
HI (%)
 
0,58
0,42
0,58
Năng suất (T/ha): HT-ĐÔNG XUÂN
 
 
5,0 – 7,0
4,45
6-7
 
 
 
Hình 2: Hạt lúa và gạo giống BL12
 
 
 
 
 
 
 
 
Các bài viết khác
Video Clip
Hỗ Trợ
Thống kê lượt truy cập
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpHôm nay:429
số người truy cậpHôm qua:328
số người truy cậpTuần này:2041
số người truy cậpTháng này:2377
số người truy cậpTất cả:336751
số người truy cậpĐang trực tuyến:18