Trang Chủ >> TIN TỨC » TIN CỦA VIỆN
Phát triển giống đậu phộng HATRI 13 ĐP phục vụ cho ĐBSCL
03/09/2022 TIN CỦA VIỆN 93
THÔNG TIN CỦA HATRI
 Đăng trên Tạp Chí  quốc tế: International Journal of Environment, Agriculture and Biotechnology :Vol-7, Issue-4; Jul-Aug, 2022.
Phát triển giống đậu phộng HATRI 13 ĐP phục vụ cho ĐBSCL
Nguyễn thị Lang, Trần Thị Khánh Trân, Lê Hoàng Phương,  Bùi Chí Hiếu , Lê Minh Khang,  Nguyễn Trọng Phước, Bùi Chí Bửu
Viện Nghiên Cứu Nông nghiệp Công Nghệ Cao ĐBSCL
www: hatri.org
TÓM TẮT
          Những tiến bộ mới được áp dụng cho việc tạo giống đậu phộng, đặc biệt là bằng phương pháp chọn lọc hỗ trợ đánh dấu (MAS) phối hợp với phương pháp cải tiến được thực hiện  cho các nhà chọn tạo giống tạo cùng nhiều gen mong muốn từ  tổ hợp lai cây đậu phộng Yuanza 9102/ICG 12625. Từ Tổ hợp lai Yuanza 9102 / ICG 12625 được lai tạo và chọn lọc đến thế hệ F9 chọn được 1 dòng ưu tú đặt tên là  HATRI 13 ĐP. Thời gian đã phát triển HATRI 13ĐP (95-100 ngày). Cây cao từ 60-65 cm và so với bố mẹ. Kiểu gen của giống HATRI 13ĐP thể hiện đáng kể số lượng trái trên cây cao nhất (78,0 trái/cây), Do đó, những đặc điểm này có thể được chọn để cải thiện tiềm năng năng suất của kiểu gen đậu phộng. Trọng lượng của 100 hạt giống đạt 42.1 g so với cha mẹ (Yuanza 9102 = 40,9 g; ICG 12625 = 36,8 g). Chất lượng hạt với protein cao, hạt màu đỏ và tổng chất béo tốt. Năng suất của HATRI 13 ĐP có tiềm năng lớn trong mùa đông xuân, nhưng thường cho năng suất thấp vào mùa hè, năng suất 4,2 tấn / ha của mùa đông xuân và 3,5 tấn / ha vào mùa mưa. Giống nầy được đánh giá trên các vùng đất ở ĐBSCL như An Giang, Cần Thơ và Trà Vinh .
Từ khóa:   Đậu phộng, thông số di truyền, Chọn giống, Chọn Giống bằng chỉ thị phân tử. SSR.
 
Bảng 1.  Tính Trạng chính của giống HATRI 13 ĐP    
TT.
 Tính trạng
 
HATRI 13 DP
 Mẹ
 Yuanza 9102
 Cha
ICG 12625
1
Nguồn gốc
Yuanza 9102 / ICG 12625
TQ
       TQ
2
 Thời gian sinh trưởng (Ngày)
 85-90
80-85
80
3
 Chiều cao cây (cm)
62-68
70-72
60-65
4
 Số nhánh chính trên cây
6– 6.3.0
4.0 – 5.0
5.5 -  6.0
5
 Kiểu cây
 Đứng cây
Đứng cây
Đứng cây
6
Kiểu lá
Ovate
Ovate
Ovate
7
 Màu lá
Medium green
Pale green
Dark green
8
 Màu Hoa
 Vàng chanh
Vàng chanh
 Vàng chanh
9
 Trái  chín
  Trắng vàng
Trắng vàng
 Trắng vàng
10
 Vỏ trái
  Trắng vàng
Trắng vàng
 Trắng vàng
11
 Màu hạt
 Màu đỏ
 Nâu đen
 Màu đỏ
12
 Sâu bệnh (score 1-9)*
 
 
 
 
 -   Bệnh rĩ sắt
1
3
1
 
 -   Đóm đen
1
3
1
 
-  Đóm nâu
0
1
3
13
 Đỗ ngã(score 1-3)
1 - 2
1
2,4-6,9
14
 Số trái hai hạt (%)
77.7
68.5
58.9
15
 Trọng lượng 100 hạt wgt (g)
42.1
40.9
36.8
16
  Năng suất ( ton/ha) ( Khô mùa mưa )
4.19-3.5
3.8-3.5
2.7-2.3
 
 
 
 
 

 
Video Clip
Thống kê lượt truy cập
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpHôm nay:310
số người truy cậpHôm qua:188
số người truy cậpTuần này:310
số người truy cậpTháng này:1174
số người truy cậpTất cả:21708
số người truy cậpĐang trực tuyến:13