Trang Chủ >> TIN TỨC » TIN CỦA VIỆN
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VỚI CÂY LÚA AN GIANG GIAI ĐOẠN 1986-2020
24/05/2021 TIN CỦA VIỆN 82
 
THÔNG TIN CỦA HATRI
Đăng trên tập Chí  khoa học và công nghệ  An Giang. Số 03. Trang 21-28.2021
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VỚI CÂY LÚA AN GIANG GIAI ĐOẠN 1986-2020
Nguyễn thị Lang
Viện nghiên Cứu Nông Nghiệp Công Nghệ cao ĐBSCL
*****
CHÀO MỪNG NGÀY KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NGÀY 18 THÁNG 05
NĂM 2021
Bài báo KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VỚI CÂY LÚA AN GIANG GIAI ĐOẠN 1986-2020
Được  đăng trên tạp chí khoa học và công nghệ An Giang.
Tóm tắt
     Ba mươi năm qua, sản xuất lúa gạo  đã phải đối mặt với nhiều thử thách bao gồm: (i) sự phá hủy nghiêm trọng bởi côn trùng/sâu hại đang gia tăng cùng với việc sử dụng bừa bãi thuốc trừ sâu; (ii) gánh nặng trên gia tăng năng suất, và sử dụng phân bón liều lượng cao; (iii) sự mở rộng sản xuất trong vùng đất bị ảnh hưởng ngập và khô hạn thường xuyên. Việc kết hợp nhiều phương pháp dựa trên những tiến bộ gần đây trong nghiên cứu genome (genomic) đã được phát triển để đối phó với những thử thác nêu trên và để gia tăng chất lượng lúa gạo cho xuất khẩu.
            Để gia tăng sản xuất và chất lượng lúa gạo, nhu cầu cấp thiết là những giống lúa mới cần phải kháng với nhiều loại sâu bệnh hại và điều kiện bất lợi, hàm lượng dinh dưỡng cao, để tiết kiệm nước và có thể giúp làm giảm lượng thuốc trừ sâu và phân bón sử dụng. Nhiều sự cố gắng đáng kể đã được làm, tập trung trên nghiên cứu nguồn vật liệu di truyền để khám phá gen kháng với sâu bệnh hại, gia tăng hiệu quả sử dụng N và P, phẩm chất hạt tốt, và cho năng suất cao. Vì vậy, cách thức tiếp cận khả thi nhất là thanh lọc nguồn vật liệu di truyền và đột biến trong ngân hàng gen, phát hiện và nhận dạng gen, phân tích nhiều gen khác nhau dưới điều kiện stress khác nhau.
 
Mục tiêu chung: sản xuất lúa gạo không chỉ đặt mục tiêu về sản lượng mà cần phải quan tâm đến việc nâng cao chất lượng, sự thích ứng với điều kiện môi trường khác nhau để đảm bảo kế sinh nhai cho người người nông dân của tỉnh An Giang. CHI TIẾT KÈM THEO
 
Bảng 1. Giống lúa chống chịu stress được sử dụng rộng rãi và đặc tính của giống đưa sản xuất tại An Giang 2010-2020
Giống lúa
Thời gian sinh trưởng (ngày)
Nguồn
TL 1000 hạt (g)
Amylose
(%)
Phẩm chất gạo
Rầy nâu
Đạo ôn
Bạc lá
 
Năng suất (tấn/ha)
Đánh giá bởi nông dân
Giống cao sản
OM4900
95-100
 C53/
Jasmine 85/
28.8
16.8
Dẽo, thơm
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
7-8
Chống chịu mặn, năng suất cao, mùi thơm
OM6377
95-100
IR64/Type3 ??
27.5
19.6
Dẽo, thơm
Chống chịu
Chống chịu
5
6-8.5
Chống chịu mặn
OM8108
93 – 85
hybrid of M362/AS996
27
24
Dẽo, cứng cơm
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
6-8
Chóng chịu khô, phèn, năng suất cao
OM5953
95-100
 
26
22
 
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
5-7
Chống chịu mặn, năng suất cao
OM5629
95-100
Origin: C27/IR64/C27
27.3
24.5
Dẽo
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
5-7
Chống chịu mặn, năng suất cao
OM5954
95-100
Origin: OM 1644/OM 1490/ OM 1644
27.5
21.86
Dẽo, mùi thơm
Chống chịu
Chống chịu
3
5-7
Chống chịu mặn, phèn, độc sắt, boron, thiếu P, Zn, phù hợp đất khô hạn
OM5981
95-105
IR 28/ AS 996/ AS 996
27.5
23.5
Dẽo
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
5-7
Chống chịu mặn, phèn, độc sắt, boron, thiếu P, Zn, phù hợp đất khô hạn
OM6677
95-105
M 22 and AS 996
26.8
23
Dẽo
Chống chịu
Chống chịu
5
5-7.5
Chống chịu phèn, năng suất cao
Jasmine 85 Phục tráng
100-105
Phục Tráng
26.4
18.1
Thơm , dẽo
Chống chịu
Chống chịu
5
5-7.5
Chống chịu mặn, năng suất cao
Giống chống chịu ngập
OM8927
95-100
Pana/ IRSub1
25.6
21
Dẽo, mùi thơm
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
6-7
Chống chịu ngập, năng suất cao
IR64-Sub1
105-110
IRRI
26.5
24.5
Dẽo
 -
3 -- 5
3-4
Chống chịu ngập
OM8928
95-100
 
28.8
16.8
Dẽo, mùi thơm
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
7-8
Chống chịu ngập, năng suất cao, mùi thơm
OM10252
95-100
OM6162/OM6161
27.5
22
Dẽo
Chống chịu
Chống chịu
5
7-8.5
Chống chịu ngập, năng suất cao
 
 
Giống  lúa mùa
Nàng nhen
132-140
Lúa mùa
22,6
23,2
Khô cơm
Chống chịu
Chống chịu
3 -- 5
3-4
Chống chịu  khô hạn năng suất cao
AG3
120-125
Lúa mùa
27,7
16.8
Thơm , dẽo
Chống chịu
Chống chịu
1-3
3-4
Chống chịu  khô hạn năng suất cao
AG 4
125-130
Lúa mùa
27.5
18,2
Thơm, dẽo
Chống chịu
Chống chịu
1-3
3-4
Chống chịu  khô hạn năng suất cao
 
Video Clip
Thống kê lượt truy cập
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập
số người truy cậpHôm nay:339
số người truy cậpHôm qua:436
số người truy cậpTuần này:1205
số người truy cậpTháng này:1664
số người truy cậpTất cả:575466
số người truy cậpĐang trực tuyến:23